Đặc điểm nổi bật của máy nấu áp suất Shinagawa 60NQVP
- Đa chức năng: Nấu áp suất, cô đặc chân không, làm nguội và khuấy trộn trong cùng một máy.
- Linh hoạt: Có thể nấu ở áp suất thường, áp suất cao hoặc áp suất thấp – chân không.
- Nhanh: Nấu ở áp suất cao giúp rút ngắn thời gian đối với các món cần ninh hầm lâu.
- Cô đặc nhiệt độ thấp: Chế độ chân không cho phép cô đặc nước ép, syrup và jam ở nhiệt độ thấp.
- Kiểm soát: Trang bị các chức năng kiểm soát áp suất, đo trọng lượng và cài đặt công thức.
- Tinh gọn: Thiết kế quy mô nhỏ, phù hợp để thử nghiệm nhiều quy trình chế biến thực phẩm.
Nấu linh hoạt ở áp suất thường, áp suất cao và chân không
Máy nấu áp suất Shinagawa 60NQVP có thể vận hành ở ba điều kiện áp suất khác nhau, cho phép thực hiện nhiều quá trình chế biến trên cùng một thiết bị.
Áp suất thường: Nấu và khuấy trộn tương tự kneader thông thường.
Áp suất cao: Tiết kiệm thời gian cho những món cần ninh hầm lâu như nước dùng bún, phở, súp.
Áp suất thấp – chân không:
- Cô đặc nước ép, sy rúp, jam ở nhiệt độ thấp.
- Làm nguội sau khi gia nhiệt.
- Loại bỏ bọt khí trong thực phẩm được nấu
Kiểm soát quá trình và cài đặt công thức
60NQVP được trang bị nhiều tính năng như kiểm soát áp suất, đo trọng lượng,..
- Van kiểm soát áp suất hơi nước: Điều chỉnh lượng nhiệt mạnh hoặc yếu bằng cách thay đổi áp suất hơi nước cấp.
- Cảm biến tải trọng: Đo trọng lượng bên trong nồi và có thể sử dụng làm tiêu chí đánh giá mức độ hoàn thành món ăn.
- Cảm biến áp suất: Hiển thị dữ liệu áp suất bên trong.
- Ghi chép cẩn thận môi trường nấu bên trong, đối ứng cho cả nấu áp suất cao và áp suất thấp – chân không.
- Vỏ làm lạnh: Cho nước lạnh chảy vào bên trong vỏ nồi, có thể giảm bớt nhiệt thô trong thức ăn vừa được chế biến xong.

Hệ thống kiểm soát áp suất và cài đặt công thức máy Shinagawa 60NQVP
Ứng dụng của máy nấu áp suất Shinagawa 60NQVP
- Nấu nước dùng bún, phở, súp và các món cần ninh hầm lâu.
- Cô đặc nước ép, syrup và jam ở nhiệt độ thấp.
- Các quá trình cần gia nhiệt kết hợp khuấy trộn.

Ứng dụng máy nấu áp suất Shinagawa 60NQVP trong chế biến thực phẩm
Phù hợp cho thử nghiệm quy trình và phát triển sản phẩm
Máy được thiết kế phù hợp cho thử nghiệm nhiều loại hình chế biến thực phẩm. Chức năng cài đặt công thức hỗ trợ kiểm định quy trình tự động hóa và phát triển công thức dựa trên điều kiện dự kiến khi sử dụng máy thực tế.
Thông số kỹ thuật máy nấu áp suất Shinagawa 60NQVP
| Thông số | Đơn vị | Chi tiết |
| Mẫu | – | 60 NQVP |
| Kích thước (W × L × H) | mm | Nồi chính: a. 1610 × b. 735 × c. 1395
Khi mở nắp: d. 1840 Chu vi tiêu chuẩn: e. 2300 × f. 1490 Bản đầu kiểu hẹn: 1500 |
| Điện | – | 3 pha, AC 200 V, 50/60 Hz |
| Động cơ | kW | Càng khuấy: 0,4; bơm chân không: 2,2 |
| Đối tốc độ càng | – | Inverter |
| Số vòng quay của càng | /min | 8,6 – 34,3 |
| Tổng dung tích | L | 60 |
| Dung tích thực nấu | L | 33 |
| Phương pháp gia nhiệt | – | Hơi nước |
| Áp suất nước max | MPa | 0,3 |
| Lượng hơi nước cần thiết | kg/h | 30 |
| Thiết bị an toàn | – | Tấm chắn |
| Trọng lượng máy | kg | 400 |

Xem thêm các video ứng dụng máy chế biến thực phẩm tại YouTube Hason Foodtech.
Sản phẩm liên quan: Xem thêm máy làm nguội thực phẩm Shinagawa FCG
En










